Thành phần
Ở đây để giúp bạn tìm hiểu trong đại dương các thành phần sản phẩm chăm sóc da và tìm ra những sản phẩm phù hợp nhất cho chế độ chăm sóc da của bạn. Dưới đây, bạn có thể tìm thấy mô tả về các thành phần hoạt tính sinh học được kết hợp trong các công thức làm đẹp hàng đầu do Jean d'Arcel cung cấp. Các thành phần cải tiến và công nghệ tiên tiến được áp dụng trong các sản phẩm chăm sóc da cao cấp này đảm bảo hiệu quả cao.
A
Acmella Oleracea Extract (Chiết xuất Cúc áo hoa vàng)
INCI: Acmella Oleracea Extract Định nghĩa: Cúc áo hoa vàng (Acmella Oleracea L., Spilanthus oleracea) thuộc họ Cúc, có nguồn gốc từ Nam Mỹ, ra hoa quanh năm và hoa có màu vàng. Lá của chúng từ xưa đã được sử dụng làm gia...
Acnacidol TM
Định nghĩa: Acnacidol là một phức hợp bao gồm acid 10-hydroxydecanoic (10 HDA – một acid béo có trong sữa ong chúa), acid sebacic và decanediol. Cơ chế tác dụng: 10 HDA có tác dụng chống viêm bằng cách ức chế các cytokin...
Aesculus Hippocastanum (Horse Chestnut) Seed Extract (Chiết xuất hạt dẻ ngựa)
Tên INCI: Aesculus Hippocastanum (Horse Chestnut) Seed Extract. Định nghĩa: Hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) là một gây thân gỗ có nguồn gốc từ Tây Á. Chiết xuất hạt dẻ ngựa từ lâu đã được sử dụng như một loại thảo d...
Xem thêm (10)
AHCare (Ampho Hydroxy Complex)
INCI: Glycolic Acid (Ahcare G-60) (or) Lactic Acid (Ahcare L-65) (and) Arginine Định nghĩa: AHCare là phức hợp hydroxy lưỡng tính từ AHA (acid glycolic hoặc acid lactic) và arginin, nó vừa có hoạt tính tiêu sừng, tẩy tế...
Alistin
INCI [CTFA]: Decarboxy Carnosine HCl Carcinine, được bán trên thị trường với tên Alistin (peptide mô phỏng sinh học), thu được từ việc khử nhóm carboxyl của carnosine (một peptid chống oxy hóa tự nhiên). Nó đã được chứng...
Allantoin
Định nghĩa: Là một hợp chất dị vòng được sản xuất bởi động vật, vi khuẩn và thực vật. Còn được gọi là glyoxydiureid. Cơ chế: Thúc đẩy tốc độ phát triển của các tế bào, giúp nhanh chóng phục hồi làn da bị tổn thương. Công...
Aloe Barbadensis Leaf Juice (Lô hội)
Tên khoa học: Aloe Barbadensis Định nghĩa: Được trồng ở các vùng cận nhiệt đới trên khắp thế giới. Lô hội được sử dụng cho các tình trạng da và được cho là có tác dụng thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương. Lô hội được...
Anti-Progia
Sản phẩm chứa Anti-Progia J75 – Pre-age Emulsion Super Light – Sữa dưỡng vita làm trắng sáng da và ngăn ngừa nám J76 – Pre-age Cream Light – Kem dưỡng vita làm trắng sáng da và ngăn ngừa nám
Aquarich
INCI: Glycerin, Aqua, Avena Strigosa Seed Extract, Lecithin, Potassium Sorbate, Citric Acid Định nghĩa: Aquarich là hỗn hợp bao gồm chiết xuất yến mạch đen và lecithin nguồn gốc thực vật. Yến mạch đen (Avena Strigosa) ch...
AquaxylTM
Tên INCI: Xylitylglucoside (và) Anhydroxylitol – Xylitol Định nghĩa: Aquaxyl là sản phẩm của SEPPIC đã được cấp bằng sáng chế với công dụng dưỡng ẩm. Cơ chế: Theo SEPPIC, Aquaxyl không chỉ có công dụng dưỡng ẩm thông t...
Arginin
Định nghĩa: Arginin là một acid amin bán thiết yếu mà cơ thể người trưởng lớn có thể tự tổng hợp được, nó cũng là thành phần cơ bản để sinh tổng hợp nên protein. Arginin khi bôi ngoài da sẽ đem lại một số lợi ích, bao gồ...
Artemia Extract (Chiết xuất sinh vật phù du)
Định nghĩa: Là những sinh vật cực nhỏ trôi nổi trong nước với số lượng lớn. Chúng hấp thụ carbon dioxide và ánh sáng mặt trời để tạo ra năng lượng cần thiết cho sự phát triển và trao đổi chất. Thành phần: Sinh vật phù du...
Ascorbyl Glucoside
Định nghĩa: Vitamin C là một trong những chất chống oxy hóa có trong tự nhiên. Hầu hết các loài thực vật và động vật đều có thể tổng hợp Vitamin C từ glucose. Con người và một số loài động vật có xương sống khác thiếu en...
B
Bambusa Arundinacea Stem Powder (Bột thân tre)
Tên INCI: Bambus Arundinacea Stem Extract Định nghĩa: Bột thân tre chiết xuất từ thân và lá của cây tre, giàu khoáng chất và silica, có tác dụng tẩy tế bào chết vật lý, giúp loại bỏ các tế bào sừng và chất nhờn, đem lại...
Bentonite
Định nghĩa: Bentonite là một loại đất sét bao gồm thành phần chính là montmorillonite và một số khoáng chất khác. Tác dụng: Hút dầu thừa và bã nhờn, làm sạch bụi bẩn trên da. Sản phẩm chứa Bentonite J12 – Clearing Mask –...
Betaine
Định nghĩa: Betaine là một acid amin mạnh được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc khác nhau. Xuất hiện tự nhiên trong cơ thể và thường có nguồn gốc từ củ cải đường – Betaine là chất giữ ẩm giúp da luôn ngậm n...
Xem thêm (4)
Biomimetic Peptides (Peptid mô phỏng sinh học)
Định nghĩa: Các peptid mô phỏng sinh học (BP) là các hợp chất tổng hợp có cấu trúc và trình tự acid amin tương tự các peptid tự nhiên, vì thế chúng có thể thực hiện chức năng tương tự và hiệu quả như peptid tự nhiên. Số...
Bisabolol
Định nghĩa: Bisabolol hay α-bisabolol là một sesquiterpenes được phân lập từ tinh dầu của cây Matricaria chamomilla (hoa cúc Đức). Đây là những terpen có 3 đơn vị isopren liên tiếp. Bisabolol thường được sử dụng trong cá...
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Seed Oil (Dầu hạt cải)
Định nghĩa: Có nguồn gốc từ cây Brassica napus. Thành phần: Acid Oleic, Acid Linoleic, Omega-6, Omega-3. Công dụng trên da: Giữ ẩm. Sửa chữa hàng rào bảo vệ da và chống viêm. Làm dịu làn da bị kích ứng.
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter (Bơ hạt mỡ)
Định nghĩa: Là chất béo chiết xuất từ hạt của cây hạt mỡ. Thành phần: Acid béo, Vitamin. Công dụng trên da: Chống oxy hóa. Bảo vệ da. Ngăn ngừa kích ứng da, làm dịu da. Giảm vết rạn da. Dưỡng ẩm.
C
C
Calcium PCA Camellia Oleifera Seed Oil (Dầu hoa trà) Có nguồn gốc từ hạt của Camellia Japonica. Carnitine Là một acid amin được sinh tổng hợp trong cơ thể con người bởi gan và thận. Centella asiatica Reversa (Chiết xuấ...
Calcium PCA
Sản phẩm chứa Calcium PCA J46 – Dermal Tonic Spray – Nước xịt khoáng làm dịu da
Camellia Oleifera Seed Oil (Dầu hoa trà)
Định nghĩa: Có nguồn gốc từ hạt của Camellia Japonica. Thành phần: Acid Oleic (có thể vượt quá 80%), Acid Linoleic, Squalene, Vitamin E, Vitamin A. Công dụng trên da: Phù hợp với mọi loại da. Chất làm mềm và dưỡng ẩm giú...
Xem thêm (8)
Carnitine
Định nghĩa: Là một acid amin được sinh tổng hợp trong cơ thể con người bởi gan và thận. L-Carnitine cũng có thể từ nhiều nguồn thực phẩm như thịt, cá, gia cầm và sữa. Cơ chế: Có tính hút ẩm. Cung cấp tế bào mới đến nhữn...
Celldetox
INCI: Hydrolyzed Candida saitoana Extract. Định nghĩa: Celldetox được chiết xuất từ nấm men Candida saitoana giàu α-glucan giúp tăng cường giải độc tế bào, gia tăng tuổi thọ cho các tế bào và mô, chống lại các nếp nhăn v...
Centella asiatica Reversa (Chiết xuất từ mô sẹo cuống lá rau má)
INCI: Glycerin, Centella Asiatica Callus Conditioned Media, Gluconolactone, Natri benzoat. Định nghĩa: Rau má là một loại thảo mộc thường mọc ở những nơi ẩm ướt, có nguồn gốc từ châu Á. Chúng được biết đến từ xa xưa với...
Chamomilla Recutita Flower Extract (Chiết xuất Hoa cúc La Mã (hoa cúc Đức)
Tên INCI: Chamomilla Recutita Flower Extract Định nghĩa: Hoa cúc La Mã (Matricaria recutita chamomilla) thuộc họ Cúc, là loài thực vật bản địa ở Châu Âu và Châu Á, thường được dùng điều trị các trình trạng viêm kể cả bằn...
Cinnamomum Cassia Bark Extract (Chiết xuất vỏ quế)
Tên INCI: Cinnamomum Cassia Bark Extract Định nghĩa: Quế (Cinnamomum) được biết đến là một loại gia vị và là một loại dược liệu nổi tiếng với nhiều lợi ích cho sức khỏe. Chiết xuất vỏ quế chứa các hợp chất polyphenol (ac...
Citric Acid
Định nghĩa: Citric Acid là một acid yếu, có nhiều trong các trái cây thuộc họ cam quýt, là một acid thuộc nhóm alpha hydroxyl acid (AHA). Acid citric thường được sử sụng trong mỹ phẩm cũng như các sản phẩm khác ở nồng độ...
Coco glucoside
Định nghĩa: Coco glucosid là một phức hợp rượu béo có nguồn gốc từ dừa và đường glucose. Nó thường được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt giúp loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa trên da. Vì thế chúng ta sẽ thường thấy coco-...
CollaxylTM
INCI: Aqua (và) Butylene Glycol (và) Hexapeptide-9 Định nghĩa: Hexapeptide-9 là một peptide tổng hợp còn được gọi là collagen peptide, trình tự của nó tương tự như của collagen XVII ở người, một loại collagen đặc trưng c...
D
D
Defensil-Soft Được chiết xuất từ nấm Albatrellus Confluens (hay còn gọi là cấm Cừu hay nấm cục). Detoxophane Là chiết xuất tinh khiết của mầm cải xoong Thụy Sĩ, loại rau mầm có hàm lượng phyto cao nhất.
Defensil-Soft
INCI: Propanediol (và) Citric Acid (và) Albatrellus Confluens (Mushroom) Extract Định nghĩa: Được chiết xuất từ nấm Albatrellus Confluens (hay còn gọi là cấm Cừu hay nấm cục). Chứa các thành phần hoạt chất nhóm phenolic...
Detoxophane
Định nghĩa: Là chiết xuất tinh khiết của mầm cải xoong Thụy Sĩ, loại rau mầm có hàm lượng phyto cao nhất. Thành phần: Chiết xuất mầm cải xoong Thụy Sĩ, Lecithin, Phenocyethanol, Glycerin, nước. Cơ chế: Chống gốc tự do và...
E
E
Easyliance Gôm Rhizobian là một loại polysaccharid được sản xuất tự nhiên bởi quá trình lên men của vi khuẩn Rhizobium, một loại vi khuẩn sống cộng sinh trong rễ và thân cây hướng dương. Epilobium Angustifolium Extract (...
Easyliance
INCI: Acacia Senegal Gum (and) Hydrolyzed Rhizobian Gum Gôm Rhizobian là một loại polysaccharid được sản xuất tự nhiên bởi quá trình lên men của vi khuẩn Rhizobium, một loại vi khuẩn sống cộng sinh trong rễ và thân cây h...
Epilobium Angustifolium Extract (Chiết xuất liễu thảo mộc)
INCI: Epilobium Angustifolium Extract Định nghĩa: Chiết xuất cây liễu (Epilobium Angustifolium – EA) là một chiết xuất từ các bộ phận của cây này, bao gồm hoa, lá, thân. Nó được biết đến với các tác dụng như chống oxy hó...
Xem thêm (1)
Ethyl Ascorbic Acid
3-O-ethyl L-ascorbic acid là một dẫn xuất của LAA, so với cấu trúc của LAA, EA có thêm một gốc OH ở vị trí cacbon số 3. Do cấu trúc thay đổi, đặc tính sinh hóa của EA cũng khác so với LAA. EA là dẫn xuất vitamin C được s...
F
F
Fibrocell Liệu pháp tế bào nguyên bào sợi tự thân.
Fibrocell
Định nghĩa: Liệu pháp tế bào nguyên bào sợi tự thân. Được tạo thành từ các tế bào nguyên bào sợi của chính con người sản xuất các protein cấu thành của da như collagen, elastin và hyaluronic acid theo cách tự nhiên và ti...
G
G
Galactorabinan Là một polysaccharide tự nhiên (một phân tử carbohydrate lớn) có nguồn gốc từ cây Thông. GP4G IS Tôm ngâm nước mặn (Artemia) là một chi động vật giáp xác nguyên thủy, sống ở vùng nước mặn.
Galactorabinan
Định nghĩa: Là một polysaccharide tự nhiên (một phân tử carbohydrate lớn) có nguồn gốc từ cây Thông. Cơ chế: Làm giảm sự mất nước xuyên biểu bì. Công dụng trên da: Dưỡng ẩm. Tăng hiệu quả của chất tẩy tế bào chết AHA mà...
GP4G IS
INCI: Water (And) Glycerin (And) Artemia Extract Định nghĩa: Tôm ngâm nước mặn (Artemia) là một chi động vật giáp xác nguyên thủy, sống ở vùng nước mặn. Khi gặp những điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ, độ mặn cao, oxy t...
H
H
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract (Chiết xuất nước cây Phỉ): Cây Phỉ có tên khoa học là Hamamelis virginiana, là một loại cây bụi bản địa ở Mỹ. Nước cây Phỉ được chiết xuất từ vỏ và lá của cây này, thường được b...
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract (Chiết xuất nước cây Phỉ):
Định nghĩa: Cây Phỉ có tên khoa học là Hamamelis virginiana, là một loại cây bụi bản địa ở Mỹ. Nước cây Phỉ được chiết xuất từ vỏ và lá của cây này, thường được biết tới với các công dụng trên da như kiểm soát dầu, làm d...
Hazel Seed Oil (Dầu hạt Phỉ)
Tên INCI: Corylus Avellana (Hazel) Seed Oil Định nghĩa: Dầu hạt phỉ là loại dầu được chiết xuất từ hạt phỉ ăn được (Corylus Americana/Corylus Avellana). Khi sử dụng trong mỹ phẩm, dầu hạt phỉ đã được hydro hóa và có chức...
Xem thêm (4)
HyalufixTM
INCI: Water, Butylene Glycol, Alpinia Galanga Leaf Extract, Xanthan Gum, Caprylic/Capric Triglyceride – Trong cơ thể HA được sản xuất bởi sự xúc tác của 3 loại enzm hyaluronan synthase (HAS), tuy nhiên HAS-2 là...
Hyaluronic Acid
Định nghĩa: Là một glycosaminoglycan tự nhiên được tìm thấy trong tất cả các cơ thể sống. nồng độ cao được tìm thấy trong mô liên kết mềm và trong chất lỏng xung quanh mắt. HA cũng có trong một số sụn và dịch khớp, và tr...
Hydrolyzed Manihot Esculenta Tuber Extract (Chiết xuất rễ củ sắn)
INCI: Manihot Esculenta Extract Thành phần: Carbohydrate, Protein, Linamarin Glucoside Cyanogenic, Vitamina. Công dụng trên da: Làm mịn da. Dưỡng ẩm. Mờ sẹo. Sản phẩm chứa Hydrolyzed Manihot Esculenta Tuber Extract (Chiế...
Hydrolyzed Silk (Chiết xuất tơ tằm)
Định nghĩa: Chiết xuất tơ tằm là các protein được tạo thành từ hơn 18 loại acid amin và có cấu trúc tương tự như các sợi collagen. Do đo, nó thường được sử dụng trong mỹ phẩm để dưỡng ẩm, cung cấp dưỡng chất cho da và tó...
I
I
Iris Florentina Root Extract (Chiết xuất từ rễ cây Diên vỹ) Cây Diên vỹ có tên khoa học là Iris florentina được trồng làm cảnh ở các vùng ôn đới trên thế giới. đã được sử dụng trong y học thảo dược phương tây như một loạ...
Iris Florentina Root Extract (Chiết xuất từ rễ cây Diên vỹ)
Định nghĩa: Cây Diên vỹ có tên khoa học là Iris florentina được trồng làm cảnh ở các vùng ôn đới trên thế giới. đã được sử dụng trong y học thảo dược phương tây như một loại thuốc long đớm và thông mũi. Ngày nay, nó được...
Isoflavone
Định nghĩa: Là một phương pháp trị liệu bằng thực vật giống như hormone thường được sử dụng trong nutricosmetic nhờ đặc tính chống oxy hóa và phytoestrogen của chúng. Thành phần: Genistein, Daizdein, Glycetein, Formonone...
L
L
Lactic Acid Lanolin Lanolin hay còn gọi là sáp len hay mỡ len, là chất tiết ra từ tuyến bã của lông cừu. Larch tree extract (Chiết xuất cây Thông rụng lá/ Thông Bắc Mỹ) Cây thông rụng lá (thông Bắc Mỹ) có nguồn gốc từ...
Lactic Acid
Định nghĩa: Acid lactic được chiết xuất từ sữa, thuộc nhóm thành phần chống lão hóa da AHA (alpha-hydroxy acid) được sử dụng rộng rãi cho các sản phẩm chăm sóc da hiện nay. Cơ chế tác dụng: · Vì là một AHA, acid...
Lanolin
Định nghĩa: Lanolin hay còn gọi là sáp len hay mỡ len, là chất tiết ra từ tuyến bã của lông cừu. Lanolin được tiết ra với mục đích để bảo vệ lông cừu, do đó đặc tính này đã được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm, chăm s...
Xem thêm (3)
Larch tree extract (Chiết xuất cây Thông rụng lá/ Thông Bắc Mỹ)
INCI: Galactoarabinan Định nghĩa: Cây thông rụng lá (thông Bắc Mỹ) có nguồn gốc từ các vùng ôn đới phía Bắc bán cầu, chúng có thể cao từ 20 – 45m, tuy là cây lá kim nhưng chúng lại rụng lá vào mùa Thu. Từ xa xưa, nhựa v...
Laricyl
INCI: Butylene Glycol (và) Fomes Officinalis extract Định nghĩa: Được chiết xuất từ một loài nấm có tên là Aragikin (Fomes Officinalis) mọc trên thân cây thông rụng lá (Larch tree), chúng có hình nón và được bao phủ bởi...
Lipochroman-6
Định nghĩa: Là một hợp chất chống oxy hóa, được sử dụng như chất chống lão hóa trong các sản phẩm chăm sóc da. Cơ chế: Ức chế quá trình peroxy hóa lipid, xử lý các protein bị oxy hóa trong các tế bào da. Kích thích hoạt...
M
M
Macadamia Integrifolia Seed Oil (Dầu hạt mắc ca) Dầu từ hạt Macadamia, một loại hạt bản địa của Úc. Malva Sylvestris (Mallow) Extract (Chiết xuất Cẩm quỳ) Là cây có nhiều lợi ích bao gồm khả năng giúp lành vết thương, ch...
Macadamia Integrifolia Seed Oil (Dầu hạt mắc ca)
Macadamia Integrifolia Seed Oil (Dầu hạt mắc ca)Dầu từ hạt Macadamia, một loại hạt bản địa của Úc. Tương tự như các loại dầu thực vật khác, nó chứa nhiều chất làm mềm và axit béo nuôi dưỡng . Đó là một loại dầu axit olei...
Malva Sylvestris (Mallow) Extract (Chiết xuất Cẩm quỳ)
Định nghĩa: Có tên khoa học là Malva sylvestris, còn được gọi là cẩm quỳ xanh. Thành phần: Lá của M. sylvestris rất giàu chất nhầy được tạo thành từ polysaccharide. Cơ chế: Tăng cường tính đàn hồi hoặc tính toàn vẹn cấu...
Xem thêm (4)
Marine Filling SpheresTM
INCI: Pentaerythrityl Tetraisostearate (and) Silica Dimethyl Silylate (and) Butylene Glycol (and) Pentylene Glycol (and) Sodium Chondroitin Sulfate (and) Atelocollagen Chondroitin sulphat (CS) là một glycosaminoglycan (G...
Matrixyl 3000TM
INCI: Glycerin – Aqua (Water) – Butylene Glycol – Carbomer – Polysorbate 20 – Palmitoyl Tripeptide-1 (Palmitoyl oligopeptide) – Palmitoyl Tetrapeptide-7 Định nghĩa: Matrixyl 3000 (M3000) là một phức hợp gồm hai matrikine...
MiniporylTM
INCI: Isopentyldiol (và) Trifolium Pratense (Clover) Flower Extract. Định nghĩa: Miniporyl, được chiết xuất từ cỏ ba lá đỏ (Trifolium Pratense), một loại cây được biết đến với tác dụng chống oxy hóa và làm dịu da. Thành...
MyoxinolTM
INCI: Hydrolyzed Hibiscus Esculentus Extract (and) Dextrin Định nghĩa: Cây đậu bắp (Hibicus Esculentus L.) là một cây thân thảo mọc tự nhiên chủ yếu ở khu vực Nam Á và Châu Phi, chúng được sử dung rộng rãi trong y học cổ...
N
N
NeurophrolineTM Neurophroline chứa chiết xuất từ hạt của cây Cốt khí tía (Tephrosia Purpurea), một loại cây bản địa được sử dụng trong y học cổ Ấn Độ. NeutrazenTM Palmitoyl Tripeptide-8 là một tripeptide tổng hợp dựa trê...
NeurophrolineTM
INCI: Nước (và) Propanediol (và) Tephrosia Purpurea Seed Extract Định nghĩa: Neurophroline chứa chiết xuất từ hạt của cây Cốt khí tía (Tephrosia Purpurea), một loại cây bản địa được sử dụng trong y học cổ Ấn Độ. Thành ph...
NeutrazenTM
INCI: Water (and) Butylene Glycol (and) Dextran (and) Palmitoyl Tripeptide-8 Định nghĩa: Palmitoyl Tripeptide-8 là một tripeptide tổng hợp dựa trên một hormon kích thích melanocyte alpha (α-MSH), chúng có khả năng liên k...
O
O
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil (Dầu hoa anh thảo) Dầu được lấy từ hạt của cây anh thảo có tên khoa học là Oenothera biennis có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và các vùng của châu Âu. Olea Europaea (Olive) Fruit Oil (Dầu o...
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil (Dầu hoa anh thảo)
Định nghĩa: Dầu được lấy từ hạt của cây anh thảo có tên khoa học là Oenothera biennis có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và các vùng của châu Âu. Thành phần: Acid Omega-6, Acid Omega-9, Acid Stearic. Cơ chế: Giữ nước trong lớp biểu...
Olea Europaea (Olive) Fruit Oil (Dầu oliu)
Định nghĩa: Dầu ô liu là một loại dầu thu được từ cây Ô liu (Olea europaea, thuộc họ Oleaceae). Đây là loại cây truyền thống của vùng Địa Trung Hải, thường được sử dụng trong nấu ăn, mỹ phẩm, dược phẩm, xà phòng và nhiên...
Xem thêm (1)
Oxydized Corn Oil (Dầu bắp được oxy hóa)
Sản phẩm chứa Oxydized Corn Oil (Dầu bắp được oxy hóa) J20- Dermal Repair Complex – Tinh chất phục hồi da khô nhạy cảm hoặc bị kích ứng
P
P
Panthenol Là dẫn xuất rượu của acid pantothenic. Papain Đu đủ chứa nhiều loại enzyme tiêu hóa tự nhiên, hỗ trợ quá trình đào thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể. Pentavitin Pentavitin là một sản phẩm dưỡng ẩm của DSM đã được...
Panthenol
Định nghĩa: Là dẫn xuất rượu của acid pantothenic. Khi panthenol được hấp thụ trong cơ thể, nó sẽ trở thành vitamin B5, đóng vai trò trong nhiều chức năng quan trọng của cơ thể. Cơ chế: Hút ẩm. Thúc đẩy quá trình chữa là...
Papain
Định nghĩa: Đu đủ chứa nhiều loại enzyme tiêu hóa tự nhiên, hỗ trợ quá trình đào thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể. Papain là một enzyme thủy phân protein cystein nội phân tử được thu nhận tử nhựa quả đu đủ (Carica papaya...
Xem thêm (10)
Pentavitin
INCI: Saccharide isomerat (and) water (and) acid citric (and) Natri citrat Định nghĩa: Pentavitin là một sản phẩm dưỡng ẩm của DSM đã được Ecocert chứng nhận 100% hữu có nguồn gốc thực vật. Chúng ở dạng lỏng màu vàng đến...
Peptide Vinci 02TM
INCI: Aqua (and) Butylene Glycol (and) Hexapeptide-3 Định nghĩa: Peptide Vinci 02 chứa Hexapeptide-3 giúp thúc đẩy quá trình đổi mới da, tăng cường tổng hợp protein nền ngoại bào, giúp da căng đầy vầ giảm nếp nhăn. Công...
Persea grtissima (Avocado) Oil (Dầu quả bơ)
Định nghĩa: Tên khoa học là Persea americana. Thành phần: Diệp lục, carotenoid, acid oleic, acid palmitic, polyphenol. Công dụng trên da: Dưỡng ẩm. Giảm viêm. Ngăn ngừa và điều trị mụn trứng cá. Chữa lành vết thương. Chố...
Pheohydrane
INCI: Nước (và) Chlorella Vulgaris Extract (and) Hydrolyzed Algin (và) Sea Water Extract Định nghĩa: Pheohydran thu được bằng công nghệ sinh học từ polysaccharid màng của tảo nâu kết hợp với các acid amin từ vi tảo và cá...
PhytoCellTecTM Malus Domestica (Tế bào gốc từ Táo Thụy Sỹ)
INCI: Malus Domestica Fruit Cell Culture Extract Định nghĩa: PhytoCellTec là công nghệ nuôi cấy các tế bào gốc thực vật từ mô sẹo của Táo Thuỵ Sỹ trong điều kiện đặc biệt, được nghiên cứu từ phòng thí nghiệm Mibelle Bioc...
Plankton Extract (Chiết xuất sinh vật phù du biển)
INCI: Plankton extract (PE) Định nghĩa: Sinh vật phù du là những sinh vật cực nhỏ và có số lượng lớn trong nước, bao gồm cả thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton). Tùy thuộc vào môi trường sống...
Polylactic Acid
Định nghĩa: Polylactic acid là một loại polyester được sản xuất từ acid lactic, có thể thủy phân sinh học và có thể tái chế, do đó chúng được coi là một nguyên liệu xanh thân thiện với môi trường. Tác dụng trong mỹ phẩm:...
Potassium Ascorbyl Tocopheryl Phosphate
Potassium Ascorbyl Tocopheryl Phosphate là một muối este của tocopherol và ascorbyl monophosphat. Tocopherol là một loại vitamin tan trong chất béo, vitamin E. Nó được tìm thấy tự nhiên trong rau, các sản phẩm từ sữa, th...
Pro-Retinol
Sản phẩm chứa Pro-Retinol J75 – Pre-age Emulsion Super Light – Sữa dưỡng vita làm trắng sáng da và ngăn ngừa nám
PurisoftTM
INCI: nước (và) glycerin (và) Moringa Oleifera Seed Extract Định nghĩa: Chùm ngây (Moringa Oleifera) là một loài cây thân gỗ có nguồn gốc từ Ấn Độ và mọc dại ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới như Nam Á, Châu Phi....
R
R
Retinol Retinoids là nhóm hoạt chất có nguồn gốc từ vitamin A. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract (Chiết xuất Hương Thảo) Cây hương thảo (Rosmarinus officinalis L.) có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, là một loại cây có lá h...
Retinol
Định nghĩa: Retinoids là nhóm hoạt chất có nguồn gốc từ vitamin A. retinoids bao gồm beta-carotene (có trong cà rốt, rau ngọt, khoai tây), retinol (vitamin A nguyên chất) và tretinoin. Cơ chế: Bản thân retinol không hoạt...
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract (Chiết xuất Hương Thảo)
INCI: Rosmarinus Officinalis Leaf Extract Định nghĩa: Cây hương thảo (Rosmarinus officinalis L.) có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, là một loại cây có lá hình kim và có mùi thơm. Hương thảo có các hoạt tính kháng nấm, kháng...
S
S
Salicylic Acid SepiliftTM Là dẫn xuất tan trong dầu của Hydroxyprolin (một acid amin chính của collagen). Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil (Dầu jojoba) Dầu jojoba được sử dụng trong ngành công nghiệp dược phẩm để p...
Salicylic Acid
Định nghĩa: Thuộc nhóm hoạt chất tiêu sừng. Được sử dụng trong điều trị các bệnh về da (có vảy và bong tróc). Cơ chế: Làm mềm keratin, một loại protein tạo nên một phần cấu trúc da. SA có thể hòa tan trong lipid và có th...
SepiliftTM
INCI: Dipalmitoyl Hydroxyproline (DPHP) Định nghĩa: DPHP là dẫn xuất tan trong dầu của Hydroxyprolin (một acid amin chính của collagen). DPHP được sử dụng như một chất chống lão hóa với các công dụng như giảm các nếp nhă...
Xem thêm (4)
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil (Dầu jojoba)
Định nghĩa: Có nguồn gốc từ sa mạc Bắc và Trung Mỹ. Tên khoa học là Simmondsia chinesis. Jojoba được sử dụng rộng rãi như một loại thực phẩm và ở dạng dầu như một phương pháp điều trị cho nhiều bệnh: chữa lành vết thương...
Sodium cocoamphoacetate
Định nghĩa: Sodium cocoamphoacetat là một chất hoạt động bề mặt có nguồn gốc từ acid béo của dừa. Công dụng: Giúp tạo bọt, ổn định bọt, làm sạch bề mặt da. Sản phẩm chứa Sodium cocoamphoacetate J158L- Purifying Clearing...
SolineBio
Định nghĩa: Là một thành phần hoạt chất gốc dầu được làm từ tinh dầu hạt hướng dương hữu cơ có nguồn gốc từ Pháp được chiết xuất bằng phương pháp chưng cất phân tử. Cơ chế: Tăng sinh tế bào sừng và tổng hợp lipid. Sửa ch...
Soothex
INCI: · Dipropylene Glycol, Boswellia Serrata Gum (Soothex®) · Isostearyl Alcohol, Boswellia Serrata Gum (Soothex® ISA) Định nghĩa: Boswellia Serrata (Indian Frankincense) hay còn gọi là nhũ hương Ấn Độ, là...
T
T
Tamarindus Indica Seed Polysaccharides (Chiết xuất quả me) Là một trong những loài cây ăn quả nhiệt đới đa năng quan trọng nhất ở tiểu lục địa Ấn Độ, có tên khoa học là Tamarindus indica L.. Tilia Cordata Flower Extract...
Tamarindus Indica Seed Polysaccharides (Chiết xuất quả me)
Định nghĩa: Là một trong những loài cây ăn quả nhiệt đới đa năng quan trọng nhất ở tiểu lục địa Ấn Độ, có tên khoa học là Tamarindus indica L.. Thành phần: Proanthocyanidins Oligomeric (OPC), 4-Dihydroxyacetophenone, Met...
Tilia Cordata Flower Extract (Chiết xuất hoa Chi đoạn)
INCI: Tilia Cordata Flower Extract Định nghĩa: Linden (Tilia Cordata) là một loài cây rụng lá có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á. Hoa của loài này có mùi hương rất thơm và chứa các thành phần như Flavonoid và glycosid. Từ...
Xem thêm (4)
Tocopherol Acetate (Vitamin E)
Định nghĩa: Là một chất chống oxy hóa hòa tan được trong chất béo. Vitamin E là thành phần chính trong hệ thống bảo vệ chống oxy hóa tế bào và chỉ thu được từ chế độ ăn uống. Có tám loại vitamin E (alpha, beta, gamma, và...
Tridecyl Salicylate
Định nghĩa: Tridecyl salicylat là một ankyl salicylat, este của tridecyl ancol và acid salicylic-SA (thuộc nhóm acid beta hydroxy-BHA), được xem là một BHA thế hệ mới dịu nhẹ với làn da hơn nhưng vẫn có công dụng tẩy tế...
Tripleurospermum Maritimum Extract (Chiết xuất hoa Cúc la mã ven biển)
INCI: Tripleurospermum Maritimum Extract Định nghĩa: Tripleurospermum maritimum (Matricaria maritima), còn được gọi là Sea Mayweed hoặc False Mayweed. Chúng sống chủ yếu ở ven biển, trên những cồn cát và được tìm thấy nh...
Troxerutin
Sản phẩm chứa Troxerutin J118 – Couperose Cream – Kem dưỡng cho da nhạy cảm, giảm đỏ da và giảm giãn mao mạch J131- Anti Stress Cure – Huyết thanh giảm đỏ da và giãn mao mạch
U
U
Undecylenoyl Oat Amino Acids (Amino acid từ Yến Mạch) Amino acid là chất dinh dưỡng có vai trò cần thiết cho da, giúp phục hồi da tổn thương, cân bằng pH, bảo vệ da và duy trì hệ vi sinh vật trên da.
Undecylenoyl Oat Amino Acids (Amino acid từ Yến Mạch)
INCI: Oat Amino Acid Định nghĩa: · Amino acid là chất dinh dưỡng có vai trò cần thiết cho da, giúp phục hồi da tổn thương, cân bằng pH, bảo vệ da và duy trì hệ vi sinh vật trên da. · Bên cạnh đó amino acid...
V
V
Vitis Vinifera Seed Extract (Chiết xuất hạt nho) Chiết xuất từ hạt nho nguyên vẹn của cây nho có tên khoa học là Vitis Vinifera, có đặc tính chống oxy hóa, kháng viêm và làm lành vết thương.
Vitis Vinifera Seed Extract (Chiết xuất hạt nho)
INCI: Vitis Vinifera Seed Extract Định nghĩa: Chiết xuất từ hạt nho nguyên vẹn của cây nho có tên khoa học là Vitis Vinifera, có đặc tính chống oxy hóa, kháng viêm và làm lành vết thương. Thành phần chính: vitamin E, aci...
W
W
Whytonin Tảo đỏ (Palmaria palmata) là một loại tảo có màu đỏ thuộc họ Palmariaceae, phát triển ở phía Bắc Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, thường được sử dụng như một loại thực phẩm giàu dinh dưỡng cho cơ thể với hàm lư...
Whytonin
INCI: Palmaria Palmata Extract (và) nước Định nghĩa: Tảo đỏ (Palmaria palmata) là một loại tảo có màu đỏ thuộc họ Palmariaceae, phát triển ở phía Bắc Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, thường được sử dụng như một loại thự...