|
Jean d'Arcel
Trang chủ
Liên hệ
Chọn ngôn ngữ:
Hotline: 1900 9999 18
Giỏ Hàng Của Bạn (0)

Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng.

Mua sắm ngay
Tổng cộng: 0 ₫

Thành phần

Rosmarinus Officinalis Leaf Extract (Chiết xuất Hương Thảo)

Rosmarinus Officinalis Leaf Extract (Chiết xuất Hương Thảo)

INCI: Rosmarinus Officinalis Leaf Extract Định nghĩa: Cây hương thảo (Rosmarinus officinalis L.) có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, là một loại cây có lá hình kim và có mùi thơm. Hương thảo có các hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn, kháng viêm và chống oxy hóa. Với các đặc tính hữu dụng này, hương thảo...
Xem thêm »
Retinol

Retinol

Định nghĩa: Retinoids là nhóm hoạt chất có nguồn gốc từ vitamin A. retinoids bao gồm beta-carotene (có trong cà rốt, rau ngọt, khoai tây), retinol (vitamin A nguyên chất) và tretinoin. Cơ chế: Bản thân retinol không hoạt động và phải được chuyển đổi thành acid retinoic để thực sự có hiệu quả. Quá trình chuyển đổi...
Xem thêm »
Soothex

Soothex

INCI: · Dipropylene Glycol, Boswellia Serrata Gum (Soothex®) · Isostearyl Alcohol, Boswellia Serrata Gum (Soothex® ISA) Định nghĩa: Boswellia Serrata (Indian Frankincense) hay còn gọi là nhũ hương Ấn Độ, là một loài cây thân gỗ sống lâu năm, gôm của chúng nổi tiếng trong y học truyền thống Ấn Độ (Ayurvedic) với công dụng điều trị các chứng...
Xem thêm »
SolineBio

SolineBio

Định nghĩa: Là một thành phần hoạt chất gốc dầu được làm từ tinh dầu hạt hướng dương hữu cơ có nguồn gốc từ Pháp được chiết xuất bằng phương pháp chưng cất phân tử. Cơ chế: Tăng sinh tế bào sừng và tổng hợp lipid. Sửa chữa hàng rào bảo vệ da. Công dụng trên da: Chống...
Xem thêm »
Sodium cocoamphoacetate

Sodium cocoamphoacetate

Định nghĩa: Sodium cocoamphoacetat là một chất hoạt động bề mặt có nguồn gốc từ acid béo của dừa. Công dụng: Giúp tạo bọt, ổn định bọt, làm sạch bề mặt da. Sản phẩm chứa Sodium cocoamphoacetate J158L- Purifying Clearing Gel- Gel rửa mặt tạo bọt cho da dầu và da mụn J158- Purifying Clearing Gel- Gel...
Xem thêm »
SepiliftTM

SepiliftTM

INCI: Dipalmitoyl Hydroxyproline (DPHP) Định nghĩa: DPHP là dẫn xuất tan trong dầu của Hydroxyprolin (một acid amin chính của collagen). DPHP được sử dụng như một chất chống lão hóa với các công dụng như giảm các nếp nhăn, dưỡng ẩm và làm săn chắc Cơ chế tác động: · Bảo vệ các sợi đàn hồi...
Xem thêm »
Salicylic Acid

Salicylic Acid

Định nghĩa: Thuộc nhóm hoạt chất tiêu sừng. Được sử dụng trong điều trị các bệnh về da (có vảy và bong tróc). Cơ chế: Làm mềm keratin, một loại protein tạo nên một phần cấu trúc da. SA có thể hòa tan trong lipid và có thể đi sâu vào lỗ chân lông, loại bỏ các...
Xem thêm »
Troxerutin

Troxerutin

Sản phẩm chứa Troxerutin J118 – Couperose Cream – Kem dưỡng cho da nhạy cảm, giảm đỏ da và giảm giãn mao mạch J131- Anti Stress Cure – Huyết thanh giảm đỏ da và giãn mao mạch
Xem thêm »
Tripleurospermum Maritimum Extract (Chiết xuất hoa Cúc la mã ven biển)

Tripleurospermum Maritimum Extract (Chiết xuất hoa Cúc la mã ven biển)

INCI: Tripleurospermum Maritimum Extract Định nghĩa: Tripleurospermum maritimum (Matricaria maritima), còn được gọi là Sea Mayweed hoặc False Mayweed. Chúng sống chủ yếu ở ven biển, trên những cồn cát và được tìm thấy nhiều ở cùng ven biển Bắc Âu. Đặc trưng của Sea Mayweed là có hoa nhỏ mà trắng giống hoa cúc và lá...
Xem thêm »
Tridecyl Salicylate

Tridecyl Salicylate

Định nghĩa: Tridecyl salicylat là một ankyl salicylat, este của tridecyl ancol và acid salicylic-SA (thuộc nhóm acid beta hydroxy-BHA), được xem là một BHA thế hệ mới dịu nhẹ với làn da hơn nhưng vẫn có công dụng tẩy tế bào chết của BHA. Cơ chế và công dụng: Thông thường, các dẫn xuất của...
Xem thêm »
Tocopherol Acetate (Vitamin E)

Tocopherol Acetate (Vitamin E)

Định nghĩa: Là một chất chống oxy hóa hòa tan được trong chất béo. Vitamin E là thành phần chính trong hệ thống bảo vệ chống oxy hóa tế bào và chỉ thu được từ chế độ ăn uống. Có tám loại vitamin E (alpha, beta, gamma, và alpha-tocopherol và các tocopherol tương ứng liên quan),...
Xem thêm »
Tilia Cordata Flower Extract (Chiết xuất hoa Chi đoạn)

Tilia Cordata Flower Extract (Chiết xuất hoa Chi đoạn)

INCI: Tilia Cordata Flower Extract Định nghĩa: Linden (Tilia Cordata) là một loài cây rụng lá có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á. Hoa của loài này có mùi hương rất thơm và chứa các thành phần như Flavonoid và glycosid. Từ xa xưa, hoa Linden đã được sử dụng để điều trị các vấn...
Xem thêm »
Tamarindus Indica Seed Polysaccharides (Chiết xuất quả me)

Tamarindus Indica Seed Polysaccharides (Chiết xuất quả me)

Định nghĩa: Là một trong những loài cây ăn quả nhiệt đới đa năng quan trọng nhất ở tiểu lục địa Ấn Độ, có tên khoa học là Tamarindus indica L.. Thành phần: Proanthocyanidins Oligomeric (OPC), 4-Dihydroxyacetophenone, Metdihydroxybenzoate, 3,4-Dihydroxyphenylacetate, (-)-Epicatechin. Cơ chế: Chống gốc tự do. Tăng tổng hợp collagen. Công dụng trên da: Chống oxy hóa. Cải thiện độ...
Xem thêm »
Undecylenoyl Oat Amino Acids (Amino acid từ Yến Mạch)

Undecylenoyl Oat Amino Acids (Amino acid từ Yến Mạch)

INCI: Oat Amino Acid Định nghĩa: · Amino acid là chất dinh dưỡng có vai trò cần thiết cho da, giúp phục hồi da tổn thương, cân bằng pH, bảo vệ da và duy trì hệ vi sinh vật trên da. · Bên cạnh đó amino acid còn là thành phần chính của yếu tố dưỡng ẩm tự...
Xem thêm »
Vitis Vinifera Seed Extract (Chiết xuất hạt nho)

Vitis Vinifera Seed Extract (Chiết xuất hạt nho)

INCI: Vitis Vinifera Seed Extract Định nghĩa: Chiết xuất từ hạt nho nguyên vẹn của cây nho có tên khoa học là Vitis Vinifera, có đặc tính chống oxy hóa, kháng viêm và làm lành vết thương. Thành phần chính: vitamin E, acid linoleic, resveratrol và các flavonoid (anthocyanin, proanthocyanidin). Trong đó, proanthocyanidin tạo nên công dụng...
Xem thêm »
Chat Facebook Zalo Tư vấn Zalo
Gọi ngay
1900 9999 18